Trang chủ » Giá Xe Yamaha Sirius RC Đời 2013

Giá Xe Yamaha Sirius RC Đời 2013

(Ngày đăng: 13-01-2018 01:00:48)
icon facebook   icon google plus  
Giá Xe Yamaha Sirius RC Đời 2013 với giá bán chính hãng là 21,1 tr và giá bán ngoài thị trường là 20,7tr. Với thiết thế trang nhã, thời trang, cá tính và giá cũng khá rẽ nên được nhiều bạn trẻ chú ý và ưa chuộng.

Sirius có thể nói là dòng xe máy số hiền nhất của Yamaha Việt Nam, từ tên gọi cho đến thiết kế, hình dáng bên ngoài. Về phân khúc thì nó được xếp dưới Jupiter, trên Taurus và hiện đang được bán với giá 22,5 triệu đồng cho phiên bản cao nhất: Sirius RC Fi 2014. Sirius có thiết kế theo phong cách thể thao và trẻ trung, hướng đến đối tượng là các bạn trẻ muốn có một chiếc xe nhỏ gọn nhưng vẫn đẹp mắt và mạnh mẽ. Kể từ năm 2013 thì Yamaha VN đã giới thiệu Sirius có phun xăng điện tử Fi, mà theo họ là sẽ giúp xe tiết kiệm tới hơn 30% nhiên liệu so với thế hệ cũ.

Với những cải tiến nhỏ về ngoại hình, Yamaha VN đã có những thay đổi nhằm giúp xe Sirius Fi 2014 đẹp và hoàn thiện hơn so với phiên bản 2013. Sirius Fi 2014 phiên bản RC với mâm đúc đang có giá bán 23 triệu đồng, bằng với đối thủ Suzuki Viva 115 Fi và rẻ hơn 1 triệu đồng so với Honda Wave RSX Fi, đây hứa hẹn sẽ là một trong các mẫu xe số phổ thông "giá mềm", dễ điều khiển và ít hao xăng phù hợp với nhiều đối tượng người dùng Việt Nam.

Thông số kĩ thuật xe Yamaha Sirius RC với Giá Xe Yamaha Sirius RC Đời 2013 là 21.100.000 VNĐ

Động cơ
Loại động cơ 4 thì, xy lanh đơn, 2 van, SOHC
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 110.3cc
Đường kính và hành trình piston 51,0mm x 54,0mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,60Kw (9,0PS)/8.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,0N/m (0.92kgf/m)/5.000 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện / cần đạp
Hệ thống bôi trơn Ngâm trong dầu
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 4,2 lít
Bộ chế hòa khí VM21x1
Hệ thống đánh lửa DC-CDI
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2,875 / 2,600
Hệ thống ly hợp Ly tâm loại ướt
Tỷ số truyền động -
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn
Khung xe
Loại khung -
Kích thước bánh trước / bánh sau 70/90-17MC 38P / 80/90 - 17MC 43P
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh thường
Giảm xóc trước Giảm chấn đầu, lò xo
Giảm xóc sau Giảm chấn dầu và Lò xo
Đèn trước -
Ống thép - Cấu trúc kim cương -
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1.890mm x 665mm x 1.035mm
Độ cao yên xe 770mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.200mm
Trọng lượng khô / ướt -
Độ cao gầm xe 130mm